| đồ lễ | dt. Lễ-vật, vật tặng người // Lễ-phục, quần áo lớn, mặc đi đám. |
| đồ lễ | dt 1. Những thứ đem cúng: Dâng đồ lễ lên bàn thờ 2. Thứ đem hối lộ người nào: Vợ tên tri huyện luôn luôn nhận đồ lễ của dân. |
| đồ lễ | d. 1. Những thứ đem cúng. 2. Những thứ đem hối lộ. |
Vừa ban sáng này , thấy nhà Thân đem đồ lễ đến ăn hỏi , nàng lánh mặt sang nhà bà giáo Thảo , buồn rầu bực tức kể chuyện cho bạn nghe. |
Sáng nay , họ nhà trai mang đồ lễ đến. |
| Mọi đồ lễ và các món thết tiệc cũng được sửa soạn từ nhà người thầy võ này. |
| Đặc biệt hình như ông biện Nhạc muốn khoe cây nhà lá vườn , trên cái bàn đã chật nêm đồ lễ , giữa hai chân nến còn có thêm một dĩa lớn xếp một chồng trầu không tươi xanh. |
| Khi lửa bén sâu vào hai đầu bấc , ánh sáng vàng tỏa ra , chiếu lên bộ ngũ sự và hai cái mâm đồng , khiến các đồ lễ trở nên rực rỡ. |
| Kiên mang đồ lễ đến nhà ông tri áp , lòng không mấy vui. |
* Từ tham khảo:
- đoàn kết
- đoàn kết một chiều
- đoàn lạp
- đoàn luyện
- đoàn ngoại giao
- đoàn phí