| đồ lặt vặt | dt. Những vật-dụng nhỏ, nhiều thứ: Dồn hết đồ lặt-vặt vô thùng. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các dđồ lặt vặtnhư chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
| Chú mèo nhận hối lộ sẽ bỏ qua cho đám cưới chuột đi qua , tiền mãi lộ đã nhét vào túi rồi thì có gì mà chẳng nhắm mắt làm ngơ... Có anh chàng đắt xe đạp chuyên bán rong các đồ lặt vặt : xích chó , khoá xe , dây dù , bơm ga bật lửa và các loại bẫy chuột thường đi qua cửa nhà tôi Chính anh ta đã gạ bán cho tôi cái bẫy chuột quảng cáo là bẫy đó thuộc diện ISO mấy nghìn , mấy nghìn đó , đã được quốc tế công nhận. |
| Đúng lúc đấy lại có một anh chàng chuẩn bị vào thành phố để mua mấy đồ lặt vặt nên anh cho tôi đi nhờ luôn. |
| Trước kia thợ sắt tây chỉ làm chóp nón , đĩa đèn , hộp đựng thuốc phiện và vài món đồ lặt vặt khác cho dân bản xứ dùng. |
| Du bán hoa còn Thy thì bán đủ thứ đồ lặt vặt. |
| Ban đầu người dân lôi mấy tên lính thường lảng vảng trong xóm ra chửi bóng chửi gió , nhưng người ta lại nghĩ mấy tên lính đâu thiếu tiền đến nỗi phải lấy cắp cả những dđồ lặt vặt, vả lại nếu có cũng không ngu dại để lại dấu giày quá rõ ràng tại hiện trường. |
* Từ tham khảo:
- du học sinh
- du hồn
- du huyệt
- du khách
- du khí
- du khiếu