| lực lượng sản xuất | Sự thống nhất giữa lao động đã tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và người sử dụng tư liệu nhằm sản xuất ra của cải vật chất. |
Những người còn lại hoặc tuổi già yếu , con bận con mọn , hoặc không biết nghề , không quen đi xa , cái lực lượng sản xuất chủ yếu ấy cũng chỉ chòn chọt năm một vụ ngô , tháng mười cày bừa dối dả , tháng tư bẻ bắp chặt cây vội vàng để rồi lại nô nức kéo nhau sang bên kia sông , vào nội đồng làm thuê , sáng cắp nón đi , tối cắp nón về nói cười rả rích. |
Những người còn lại hoặc tuổi già yếu , con bận con mọn , hoặc không biết nghề , không quen đi xa , cái lực lượng sản xuất chủ yếu ấy cũng chỉ chòn chọt năm một vụ ngô , tháng mười cày bừa dối dả , tháng tư bẻ bắp chặt cây vội vàng để rồi lại nô nức kéo nhau sang bên kia sông , vào nội đồng làm thuê , sáng cắp nón đi , tối cắp nón về nói cười rả rích. |
| Từ những thập niên cuối của thế kỷ XX , thế giới đã có những đổi thay nhanh chóng và đứng trước hàng loạt vấn đề mang tính toàn cầu cần phải giải quyết như : Sự phát triển bùng nổ của khoa học công nghệ , llực lượng sản xuấtphát triển nhanh chưa từng thấy. |
| Trước hết là chủ trì , tham gia nghiên cứu , đề xuất xây dựng đường lối , chủ trương , nghị quyết đại hội , các nghị quyết , chỉ thị , quyết định của Ban chấp hành Trung ương , Bộ Chính trị , Ban Bí thư ; các cơ chế , chính sách lớn về tế xã hội , phát triển llực lượng sản xuấtvà hoàn thiện quan hệ sản xuất Ban Kinh tế Trung ương cũng sẽ chịu trách nhiệm thẩm định các đề án về kinh tế xã hội trước khi trình Bộ Chính trị , Ban Bí thư. |
| Hơn nữa , đầu tư cho nông thôn , nông nghiệp chính là đầu tư cho sản xuất và llực lượng sản xuấtlàm ra hàng hóa , chăm bồi , khơi dậy sức dân. |
| Sự phát triển mạnh mẽ llực lượng sản xuấtvới tác động sâu rộng của cách mạng khoa học kỹ thuật và công nghệ , ở thời kỳ được gọi là 4.0 , một mặt , tăng thêm tiềm lực cho CNTB , mặt khác thúc đẩy nhanh hơn quá trình xã hội hóa lực lượng sản xuất , dẫn đến các thay đổi về quy mô , tính chất của quan hệ sở hữu , quản lý , điều hành sản xuất , phân phối của cải xã hội. |
* Từ tham khảo:
- lực lượng vũ trang
- lực ma sát
- lực ma sát lăn
- lực ma sát nghỉ
- lực ma sát trượt
- lực sĩ