Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ kho
dt. Thức ăn kho mặn với muối và nước tương, trong bữa ăn chay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tình dài
-
tình-do
-
tình-điền
-
tình-điều
-
tình-giao
-
tình-hải
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhận được sơ đồ này , Hà giấu kĩ như bản d
đồ kho
báu rồi mua hoa quả , bánh kẹo và đi taxi từ thành phố Hải Dương xuống thị xã Chí Linh để tìm ngôi mộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ kho
* Từ tham khảo:
- tình dài
- tình-do
- tình-điền
- tình-điều
- tình-giao
- tình-hải