| đổ hột | dt. Các môn cờ-bạc có một, ba hay sáu hột lúc-lắc như lúc-lắc sáu cửa, con mèo, tam-hường, v.v... |
| đổ hột | đt. Nhểu từng hột (giọt vắn): Mồ-hôi đổ hột // Khởi mưa: Trời vừa đổ hột. |
Vào nhà , anh Hai Thép liệng cái cặp giả da vào góc ván , ngó anh Tám Chấn cười và nháy mắt : Mới xuống hả ông? Hỏi xong , anh gấp gấp mở thêm một cái cúc áo nữa , tay tháo cái khăn rằn trên đầu xuống đập đập mồ hôi đổ hột ở ngực. |
| Giọng ngoại đổ hột theo thời gian vàng phai lên tuổi đời. |
* Từ tham khảo:
- hiền như củ khoai
- hiền như đất
- hiền như Phật
- hiền như phỗng đất
- hiền quá hoá ngu
- hiền sĩ