| đô hội | tt. Đông-đúc, nơi thiên-hạ tụ-tập mua bán làm ăn đông-đảo: Sài-gòn là nơi đô-hội, dễ kiếm việc làm ăn mua bán; Phồn-hoa đô-hội. |
| đô hội | dt. Nơi dân cư đông đúc buôn bán nhộn nhịp (thường là thị thành): chốn phồn hoa đô hội. |
| đô hội | tt (H. hội: họp nhau) Nói một nơi tụ họp đông người, buôn bán sầm uất: Phố-hiến đã từng là một nơi đô hội. |
| đô hội | dt. Chỗ thành thị lớn. |
| đô hội | t. Tụ họp đông người, buôn bán sầm uất: Thành thị là nơi đô hội. |
| đô hội | Chỗ hội họp đông đúc: Hà-nội là một nơi đô-hội. |
| Chàng đến gần nói : Tôi xin về , cụ chưa cho về , chán quá ! Lan không quay lại , trả lời : Ông quen ở nơi đô hội náo nhiệt , lên đây thấy cảnh chùa chiền tịch mịch chắc buồn lắm. |
| Vả lại… Cô ta trông cũng thường ! Ở thành phố đã lâu , lại thường hay lui tới những chốn phồn hoa đô hội , anh đã đánh mất đi khá nhiều cái cảm giác sững sờ trước một nhan sắc diễm kiều huống chi đây chỉ là một vẻ đẹp trung bình. |
| Hứ ! Thì cứ thử quẳng về phố phường đô hội xem , cái đốm nắng đến sớm ấy , lại chả vội vàng dắt ngược trở về ngay từ ngã ba xa lộ ấy à ! Nhưng dù sao như thế cũng là đẹp. |
| Thuyền về đến bãi ở hương Chử Gia , Tiên Dung lên trên bãi , gặp Chử Đồng Tử trần truồng núp trong bụi lau , tự cho là Nguyệt lão xe duyên , bèn cùng nhau làm vợ chồng , sợ tội phải ở lánh trên bờ sông , chỗ ấy trở thành nơi đô hội. |
Tháng 6 , xuống chiếu cho đại thần và các quan chức đô hội thề ở ngoài cửa Đại Hưng. |
| Họ chối bỏ cơ hội được sống cuộc đời hào nhoáng , giàu sang ở những nơi phồn hoa dđô hội. |
* Từ tham khảo:
- đô lại
- đô-mi-nô
- đô ngự sử
- đô sát
- đô thành
- đô thị