| lừa dối | đt. Nói dối gạt người: Lừa dối bạn. |
| lừa dối | - Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình: Lừa dối trẻ con. |
| lừa dối | đgt. Lừa bằng thủ đoạn nói dối, gian lận để làm cho người ta nhầm tưởng mà nghe theo, tin theo: thủ đoạn lừa dối của con buôn o không nên lừa dối con trẻ. |
| lừa dối | đgt Dùng mẹo dối trá để người ta lầm mà nghe mình: Lừa dối khách hàng để bán hàng giả. |
| lừa dối | đt. Gạt, lường. |
| lừa dối | .- Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình: Lừa dối trẻ con. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có llừa dốibà. |
| Đằng này không , anh lấy nể là yêu để đánh lừa người ta một cách khoái trá và cứ muốn kéo dài cuộc lừa dối ấy ra mãi mãi để cho mình vui thích. |
| Thà nhận hẳn lấy cái xấu đường hoàng để mọi người biết rõ còn hơn là che đậy đi , lừa dối mình , và lừa dối người khác , sống chênh vênh ở giữa nơi đất phẳng và vũng lầy. |
| Anh lừa dối em , anh đã lừa dối em một cách khốn nạn. |
| Không nhận điều đó tức là mình lừa dối mình. |
Mười năm sau em mới ngỏ cho anh biết rằng em lừa dối anh. |
* Từ tham khảo:
- lừa đội lốt sư tử
- lừa gạt
- lừa già dối trẻ
- lừa lọc
- lừa lọc
- lừa mị