| đỏ hây hây | tt Nói má đỏ hồng, có vẻ tươi đẹp: Chị ấy chúm chím cười, má đỏ hây hây. |
| đỏ hây hây | t. x. Hây hây. |
| Người ta lại được dịp bàn ra tán vào về đôi má đỏ hây hây của cô chị , về vẻ đẹp khác thường " của cô em. |
| Từ mùa đông qua tết cho đến hôm nay , quần áo giấu mất hết cả thân hình đều đặn , núng nính , nõn nường của người vợ bé nhỏ có đôi mđỏ hây hâyây mùi cốm giót. |
| Những em bé má dđỏ hây hây, đeo khăn quàng đỏ , đội mũ chào mào... các em hát vang những ca khúc đậm đà bản sắc quê hương. |
* Từ tham khảo:
- vữa
- vữa
- vữa ba ta
- vựa
- vựa
- vựa lúa