| luýnh quýnh | tt. Vụng về, luống cuống, trở nên lúng túng, không tự chủ được: luýnh quýnh làm vỡ chiếc bình o luýnh quýnh chạy ngược chạy xuôi. |
| luýnh quýnh | tt, trgt Có những cử chỉ, những hành động lúng túng, rối ren vì mất bình tĩnh: Không nhớ để chìa khoá ở đâu, luýnh quýnh đi tìm. |
| Rồi cô lấy cái khăn quàng cổ của cô cúi xuống luýnh quýnh chùi bắp chân ướt máu của Thẩm. |
| Và anh cảm thấy có cái gì khoai khoái khi nghĩ rằng nếu mình bị thương mà Quyên thì luýnh quýnh lên như vậy. |
| Rồi tiếng chân chạy nghe thình thịch , Quyên luýnh quýnh lay Ngạn : Dởy , dậy anh Ngạn ! Cái gì? Cái gì? Ngạn giật mình ngơ ngác hỏi : Dởy Bác nói chuyện kìa , trời ơi , mau mau đi ! Ngạn ngồi bật ngay dậy , với tay xách súng. |
| Chỉ còn có một người đàn bà luýnh quýnh chạy thẳng phía trước mặt. |
| Em luýnh quýnh khóc theo tiếng gào. |
* Từ tham khảo:
- lư
- lư
- lư diêm
- lư lí
- lư sơn chân diện
- lư tức