| luyên thuyên | Nh. Huyên thuyên. |
| Liên đi sát bên chồng hỏi chuyện luyên thuyên , hết nói lại cười. |
| Chàng cười nói luyên thuyên , tưởng như ai cũng chia vui , mừng chàng lấy lại được ánh sáng. |
| Mạc lại tiếp tục luyên thuyên không nghỉ : Nếu cô ấy có gửi tặng thì chỉ có thể là tặng anh mà thôi. |
| Họ lluyên thuyênvề nào là thương hiệu , nào là ý tưởng lớn mà quên mất một điều rằng thương hiệu hay ý tưởng lớn thành công thì đều từ vận hành tốt hàng ngày mà ra. |
| Tôi hay nổi khùng , thậm chí lluyên thuyênkể chuyện bị chơi xấu cho anh nghe , nhưng anh chỉ cười. |
| Tài khoản facebook có tên B.N.T chia sẻ : 15h chiều 31/5 , tại cổng Bộ Y tế , 138B Giảng Võ , 3 anh tự xưng là nhân viên Bộ Y tế gây tai nạn đâm vào xe của mình nói lluyên thuyênvài câu , mồm nồng nặc mùi rượu sau đó bỏ chạy vào Bộ. |
* Từ tham khảo:
- luyến
- luyến ái
- luyến ái quan
- luyến tiếc
- luyện
- luyện