| lủm | đt. Thảy vào miệng ăn gọn-gàng: Bốc lủm, lủm một miếng // (R) Ăn, sống: Làm không đủ lủm // (lóng) Ăn tươi, vồ, thắng cách dễ-dàng: Bộ mầy không đủ cho nó lủm đâu // dt. Miếng, dung-lượng của miệng: Không đủ một lủm. |
| lủm | - đg. Nuốt gọn: Lủm cái kẹo. |
| lủm | đgt.1. Bỏ gọn vào miệng nuốt, ăn: lủm chiếc kẹo o lủm gọn cả chiếc trứng gà. 2. Lấy, cuỗm mất; Có mấy đồng, chúng nó lủm mất từ bao giờ. |
| lủm | đgt, trgt Nuốt gọn: Thằng bé đã nuốt lủm miếng bánh khảo. |
| lủm | đt. Bỏ gọn vào miệng: Tay bốc miệng lũm. |
| lủm | .- đg. Nuốt gọn: Lủm cái kẹo. |
| lủm | Bỏ gọn vào mồm mà ăn: Bỏ lủm cái kẹo vào mồm. |
| Bây giờ , nước lùa vào đến đâu , đọng đến đấy và cứ dâng dần dần... Trước đến lưng , sau lủm cả đầu. |
| Khác với những người con trai khác lúc nào cũng tròn hai con mắt nhìn như ngây dại vào khuôn ngực đồ sộ của cô mỗi khi Kim Chi cố tính chạy từ sau buồng tắm vào nhà để lấy một chiếc áo lót , hay khăn bông , hay một bánh xà phòng "bỏ quên" , Lãm thường nhíu quặp đôi lông mày lại và quay đi , mồm lủm bủm một câu gì đó không ai nghe rõ. |
* Từ tham khảo:
- lủm cà lủm củm
- lủm củm
- lũm
- lũm bũm
- lúm
- lúm chúm