| lúm | dt. Túm, co-rút lại. |
| lúm | tt. Núng, lõm, hóp vô: Má lúm đồng tiền. |
| lúm | - Hơi lõm: Má lúm đồng tiền. |
| lúm | tt. Hơi lõm xuống: Má có lúm đồng tiền. |
| lúm | tt Hơi lõm vào: Anh thương em má lúm đồng tiền (Tản-đà). |
| lúm | .- Hơi lõm: Má lúm đồng tiền. |
| lúm | Hơi lõm xuống: Má lúm đồng tiền. |
| Cặp môi sáp đỏ hình trái tim nhếch một nụ cười làm lúm hai đồng tiền ở hai bên má mơn mởn như tuyết trái đào Lạng Sơn chín hồng mới hái. |
Cầu đây có gái bán hàng Có đôi rùa đá , có nàng bán cau Mắt xanh tươi thắm môi trầu Miệng cười lúm má , cho cầu thêm xinh. |
| Cả hai cô đều khỏe mạnh , làm lụng giỏi , đặc biệt cô Ba Lý mỗi khi cười má có lúm đồng tiền thật xinh xắn. |
| Đẹp trai nhất là anh chàng đứng giữa : cao ráo , da nâu sạm nắng , đầu đinh , lông mày đen rậm , mắt đen láy , cười tươi tít mắt khoe má lúm đồng tiền. |
| Tôi không dám tin vào mắt mình nữa , đây chính là anh chàng đẹp trai má lúm đồng tiền mà tôi gặp tại Infiniti Mall hôm trước. |
| Anh lúc nào cũng cười , cười hiền ơi là hiền với mà lúm đồng tiền duyên tưởng chết. |
* Từ tham khảo:
- lúm cúm
- lúm đồng tiền
- lúm khúm
- lụm
- lụm cụm
- lụm khụm