| lùm | dt. Bụi, chòm cây nhỏ mà rậm: Lùm cây. |
| lùm | - d. Bụi cây: Ngồi dưới bóng lùm tre. - ph. Nói cái gì đầy có ngọn: Đĩa xôi đầy lùm. |
| lùm | I. dt. 1. Vòm lá cành rậm rạp: ngồi nghỉ mát dưới lùm cây. 2. Vòm, khối lớn có hình thù tựa lùm cây: Nhà chất được mấy lùm rơm dự trữ cho trâu bò. II. tt. Vồng lên trên miệng vật chứa đựng: Đĩa xôi đơm đầy lùm. |
| lùm | dt Bụi cây: Tiếng gió rì rào từ trên các lùm cây (Sơn-tùng). |
| lùm | trgt Nói vật gì đầy có ngọn: Đĩa xôi đầy lùm. |
| lùm | dt. Chòm cây. // Lùm cấm. |
| lùm | tt. Cong, phồng lên: Vun lùm thúng gạo. |
| lùm | .- d. Bụi cây: Ngồi dưới bóng lùm tre. |
| lùm | .- ph. Nói cái gì đầy có ngọn: Đĩa xôi đầy lùm. |
| lùm | Chòm cây, bụi cây. |
| lùm | Nói cái hình đầy vồng lên: Đĩa xôi đơm đầy lùm. |
Bụi cỏ lau khô , sầu ai dã dượi Thỏ núp lùm này , chờ đợi bóng trăng. |
| Không buồn , không vui , không xao xuyến , anh dửng dưng như kẻ đi đường trông thấy người đàn bà khệ nệ vác cái bụng cao lên lùm lùm đi về phía mình. |
| Sài bật dậy lo lắng : Làm sao thế em ? Cô như choàng tỉnh , đôi mắt nhìn xa xăm hơi nheo lại , mỉm cười vuốt vuốt mái tóc rối bời của chồng , tay kia cầm lấy tay anh đặt vào làn da bụng căng lên lùm lùm. |
| Muỗi vo ve kêu dậy trong những lùm cỏ rũ ngọn xuống hai bờ mương. |
| Bờ kênh chỗ tôi đứng trống huếch trống hoác không một lùm cây bụi cỏ. |
| Nhìn về nơi tít tắp , chỉ thấy ánh phản quang của ráng chiều sắp tắt từ mặt nước dòng kênh hắt lên những lùm bụi ven bờ. |
* Từ tham khảo:
- lùm sùm
- lủm
- lủm bủm
- lủm cà lủm củm
- lủm củm
- lũm