| lùm lùm | trt. Hơi vun lên (như lùm cây): Đong lùm-lùm. |
| lùm lùm | - Nh. Lùm: Đĩa xôi đầy lùm lùm. |
| lùm lùm | tt. Hơi đầy vồng lên trên miệng vật chứa đựng: Đĩa xôi đầy lùm lùm. |
| lùm lùm | tt, trgt Rất đầy: Đĩa rau muống lùm lùm (Ng-hồng). |
| lùm lùm | .- Nh. Lùm: Đĩa xôi đầy lùm lùm. |
| lùm lùm | Cũng nghĩa như “lùm”. |
| Không buồn , không vui , không xao xuyến , anh dửng dưng như kẻ đi đường trông thấy người đàn bà khệ nệ vác cái bụng cao lên lùm lùm đi về phía mình. |
| Sài bật dậy lo lắng : Làm sao thế em ? Cô như choàng tỉnh , đôi mắt nhìn xa xăm hơi nheo lại , mỉm cười vuốt vuốt mái tóc rối bời của chồng , tay kia cầm lấy tay anh đặt vào làn da bụng căng lên lùm lùm. |
| Không buồn , không vui , không xao xuyến , anh dửng dưng như kẻ đi đường trông thấy người đàn bà khệ nệ vác cái bụng cao lên lùm lùm đi về phía mình. |
| Sài bật dậy lo lắng : Làm sao thế em? Cô như choàng tỉnh , đôi mắt nhìn xa xăm hơi nheo lại , mỉm cười vuốt vuốt mái tóc rối bời của chồng , tay kia cầm lấy tay anh đặt vào làn da bụng căng lên lùm lùm. |
| Nhà nín thinh. Chị nhìn xuống cái bụng đã lùm lùm của mình rồi nhìn một lượt tất cả mọi người |
| Trong phòng có một chiếc máy tính phủ bụi không biết có dùng được không và một chiếc giường llùm lùmđống chăn chiếu chưa gấp. |
* Từ tham khảo:
- lủm
- lủm bủm
- lủm cà lủm củm
- lủm củm
- lũm
- lũm bũm