| đổ cơn | đt. C/g. Nổi cơn, đến lúc khùng lên: Mỗi lần nó đổ cơn thì mặt đỏ gay. |
| Chàng mỉm cười , quay nhìn ra đường , toan đi vừa lúc đó trời đổ cơn mưa rào. |
| Lúc đương uống cà phê , trời lại đổ cơn mưa to. |
| Chàng sực nhớ ra rằng vào khoảng ba bốn giờ sáng trời đổ cơn mưa to. |
| 7h30 hôm nay , sau hồi sấm đì đùng , mây đen giăng kín , trời dđổ cơnmưa xối xả. |
| Vào thời gian trên , anh Phạm Đăng Hiền đèo chị Dương Thị Thảo đi đến đoạn khu vực chân Cầu Bía hướng TP Hải Dương thị trấn Ninh Giang thuộc thôn Đỗ Xá , xã Ứng Hòe thì trời bất ngờ dđổ cơnmưa kèm theo sấm chớp. |
| Vì vậy nhiều người dễ bực tức , cáu giận và dđổ cơnthịnh nộ lên đầu con cái. |
* Từ tham khảo:
- đồ ải
- đổ bác
- đổ bể
- đổ bọt oáp
- đổ bộ
- đổ dầu vào lửa