| đồ chơi | dt. Những vật chơi giải-trí // (hẹp) Những vật chế-tạo theo tuổi trẻ-con để chúng chơi cho nẩy-nở trí-khôn: Đồ chơi rất cần cho trẻ-con // (B) Người quá thật-thà, dễ bị nhồi-nắn, sai-khiến: Làm món đồ chơi cho kẻ khác. |
| đồ chơi | - d. Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí. Sản xuất đồ chơi cho trẻ em. Sân chơi có nhiều đồ chơi như đu quay, cầu trượt,... Coi như một thứ đồ chơi. |
| đồ chơi | dt Vật cho trẻ em dùng chơi: Gần đến tết trung thu, người ta bày nhiều đồ chơi rất đẹp. |
| đồ chơi | d. Vật dùng cho trẻ con chơi. |
| Có lúc nó gọi luôn mồm : Em ! Em ơi ! Rồi cười đùa với nó tựa như em nó là một đồ chơi mới , có ai mua cho nó. |
Trời bỗng nắng to : bức tường trắng và nóc ngói đỏ tươi của một ngôi nhà mới xây vụt qua cửa xe rực rỡ như một thứ đồ chơi , sơn còn mới. |
| Nàng lại đứng gần cái tủ kính bầy đồ chơi trẻ con , đợi Trương. |
Bỗng một làn khói trắng toả sau bụi cây ở xa , rồi một chiếc xe hoả đi ra , trông nhỏ bé như một thứ đồ chơi của con trẻ. |
| lần trước các anh đến chậm nên chưa tận mắt chứng kiến đệ nhị trại chủ lấy thành Qui Nhơn dễ dàng kỳ diệu như lấy đồ chơi trong túi. |
| Tất cả những thứ đồ dùng , đồ chơi , đồ ngắm ấy hoặc là của được phân phối , hoặc là đồ tặng , Tính đưa về. |
* Từ tham khảo:
- trập
- trập
- trập bóng
- trập mặt
- trập trùng
- trập trừng