| lục tục | trt. C/g. Lục-thục, tuần-tự nối nhau: Lục-tục kéo về. |
| lục tục | - Nối tiếp nhau: Mọi người lục tục đến hội trường. |
| lục tục | pht. Kế tiếp nhau một cách tự nhiên: Mọi người lục tục kéo nhau đến o Khán giả lục tục ra về. |
| lục tục | trgt (H. lục: trên cạn; tục: nối tiếp) Lần lượt nối tiếp nhau: Các cô con gái lẻ tẻ về trước, các ông đàn ông và mấy bà đàn bà lục tục về sau (Ngô Tất Tố). |
| lục tục | .- Nối tiếp nhau: Mọi người lục tục đến hội trường. |
| Các sư lục tục giải tán. |
| Sau ít lâu , mọi người lại lục tục xin vào và được phép trở về học. |
| Dân chúng lại lục tục trở về , ban đầu còn thưa thớt e dè nhưng chỉ một lúc sau họ về đủ cả. |
| Thôi , vậy cho nó xong đi ! Toán làm rẫy đã lục tục trở về , Ở ngoài xa họ còn cười nói nhưng khi nhập vào vòng người vây quanh xác chết , không ai dám ho lên một tiếng lớn. |
| Tin mừng bay nhanh qua bên kia sông Côn , lan xuống phía đông nên không bao lâu số dân lục tục bồng bế mang xách kéo về càng nhiều. |
Một số người ở xung quanh đồn giặc đã lục tục trở về nhà cũ. |
* Từ tham khảo:
- lục vấn
- lục vị
- lui
- lui
- lui cui
- lui lủi