| lục lăng | dt. Sáu khía, sáu cạnh: Hình lục-lăng. |
| lục lăng | tt. Hung-hăng, ngang-tàng, khó dạy (tiếng dùng cho trẻ nhỏ): Thằng nầy nói lục-lăng lắm! |
| lục lăng | - Có sáu cạnh: Chòi bán báo lục lăng. |
| lục lăng | dt. Lục giác: hình lục lăng. |
| lục lăng | tt. Hung hăng, bướng bỉnh, không chịu nghe ai bao giờ: Thằng lục lăng ấy, ai mà dạy bảo được. |
| lục lăng | tt (H. lục: sáu; lăng: cạnh hình đa giác) Có sáu cạnh: Bờ giếng có hình lục lăng. |
| lục lăng | tt. 1. Nht. Lục-giác. 2. Ngb. Hay bày, kiếm chuyệm lôi thôi, chọc ghẹo: Đồ lục-lăng. // Lục-lăng trái ấu: cng. |
| lục lăng | .- Có sáu cạnh: Chòi bán báo lục lăng. |
| lục lăng | Sáu góc: Hình lục-lăng. |
| Khanh ơi ! Còn Khoái , con nhớ hai cái đèn lục lăng treo ở hai bên bàn thờ Phật , phải hạ xuống rửa các miếng kính bằng xà phòng chớ cứ lau không , không sạch. |
| Bóng thời kỳ này được khâu bằng những miếng da hình lục lăng có một lỗ để nhét ruột cao su (thời đó gọi là vécxi) , khi bơm căng nhét vòi cao su vào nhồi miếng da che cái lỗ nên quả bóng không tròn vì thế khi đá sệt nếu không mạnh bóng không theo ý muốn. |
| Những luống hoa đều đắp theo những hình vẽ kỷ hà học : tròn , bán nguyệt , lục lăng. |
| Nhiều cử tri Pháp đã đổ ra đường ăn mừng chiến thắng ngay sau khi Emmanuel Macron chính thức trở thành Tổng thống trẻ nhất trong lịch sử của đất nước hình llục lăng. |
| Bên cạnh Griezmann , 4 đại diện khác của đất nước hình llục lănglà Paul Pogba , Kante , Kylian Mbappe và Raphael Varane. |
| Trước sự kêu gọi của ban huấn luyện ĐT Pháp cùng đông đảo cổ động viên ở xứ sở llục lăng, Zidane cùng hai đồng đội Makelele , Thuram quyết định trở lại và đã giúp Pháp giành vé dự vòng chung kết giải đấu này. |
* Từ tham khảo:
- lục lâm
- lục lọi
- lục lộ
- lục mục
- lục nghệ
- lục nhâm lục giáp