| đổ bệnh | đgt Truyền bệnh cho người khác: Anh chàng ấy đã bị gái mại dâm đổ bệnh cho. |
| đổ bệnh | đg. Truyền bệnh cho người khác. |
| Nhất là chồng người này mất cho nó có tới bạc trăm và nghe đâu còn bị nó đổ bệnh cho nữa. |
| Chị Ba thì anh thấy đó , chị ấy bảo vào đây là nhức đầu , ở lâu đổ bệnh. |
| Ông đổ bệnh. Ông chữa bệnh bằng rượu |
Khi gã được 12 tuổi thì người mẹ đổ bệnh. |
| Trưa hôm sau ông đổ bệnh huyết áp lên hai trăm hai mươi tối đa , tối thiểu một trăm rưỡi , rồi giật giật mấy cái và đi luôn , thọ bốn chín tuổi. |
| Thầy đổ bệnh , suốt ngày ngồi bó gối trên giường. |
* Từ tham khảo:
- thảo-hài
- thảo-hịch
- thảo-lai
- thảo-long
- thảo-mã
- thảo-mãng