| luận giải | đt. Bàn cho ra lẽ. |
| luận giải | đgt. Bàn luận và lí giải cho sáng rõ, cho ra lẽ: Vấn đề đã được luận giải rất sâu sắc và sáng rõ. |
| luận giải | bt. Bàn luận và giải-thích. |
| Như vậy , thường phải có đơn vị tư vấn đủ khả năng lấy mẫu phân tích để từ đó đưa ra kết lluận giảiquyết vấn đề của DN. |
| Khắc tinh của vụ việc phức tạp , tồn đọng , kéo dài Thực tế , từ năm 2010 đến nay , Công dân ưu tú Nguyễn Hữu Lộc đã tham mưu giúp lãnh đạo Thanh tra TP triển khai Luật Tiếp dân , xử lý đơn thư , kết lluận giảiquyết trên 600 vụ KN ,TC , trong đó có 55 vụ việc đơn thư liên quan đến ứng cử viên đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp. |
| Thông qua hội thảo này , cùng với thời gian , với tầm nhìn mới , tư liệu mới , các đại biểu đã tập trung lluận giảisâu sắc hơn nữa về sự kiện lịch sử quan trọng này , đúc kết những bài học lịch sử quý báu để tiếp tục nghiên cứu , vận dụng vào công cuộc xây dựng , bảo vệ Tổ quốc hôm nay và mai sau. |
| Thứ tư : Sự nghiệp đổi mới ở nước ta hiện nay đang phải đối mặt với những khó khăn , thách thức , nguy cơ cả bên trong và bên ngoài rất phức tạp , nhiều cái mới xuất hiện phải được khái quát , lluận giải, cho nên phải có trình độ trí tuệ ngang tầm nhiệm vụ. |
| Mặc dù từ chối đưa ra lập lluận giảithích một cách logic về lời buộc tội trên của mình nhưng ông Ahmadinejad cũng không quên nêu ra 3 giả thuyết xung quanh vụ khủng bố. |
| Hình phạt này được al Shabab áp dụng theo cách lluận giảihà khắc của luật Hồi giáo Sharia. |
* Từ tham khảo:
- luận lí học
- luận nghĩa
- luận thuyết
- luận tội
- luận văn
- luật