| đồ ăn | dt. Thức ăn, những vật ăn được: Đồ ăn phải giữ cho tinh-khiết // (hẹp) Thức ăn với cơm: Ăn vã đồ ăn. |
| đồ ăn | - dt. Thức ăn: Chị ấy mới học làm đồ ăn. |
| đồ ăn | dt Thức ăn: Chị ấy mới học làm đồ ăn. |
| đồ ăn | d. Thức ăn, ngh. 2. |
đồ ăn tuy nhiều nhưng vì để trong những cái đĩa đàn trên một cái mâm gỗ đã bong sơn , nên trông không có vẻ ngon lành. |
| Loan tắc lưỡi bảo bạn : Làm gì mà sang thế này ? Rồi Loan nhìn hết món đồ ăn nọ đến món đồ ăn kia , hí hởn như đứa trẻ ngây thơ : Đã mấy năm nay em mới được bữa cơm ăn vui vẻ như thế này. |
| Cơm sẽ rất nhiều đồ ăn , nhưng phiền một nỗi chỉ toàn những món rau cả. |
Mùi xào nấu đồ ăn ở dưới sân nhà đưa lên làm cho chàng khó chịu vô cùng. |
| Sinh nắm chặt lấy thành ghế , nhìn cuốn bạc giấy để trên bàn , nhìn gói đồ ăn đang mở dở rồi cúi mình xuống nhặt tờ giấy gấp lên. |
| Chàng hất cả mấy gói đồ ăn xuống đất , những mẫu bánh , miếng thịt bắn tung toé dưới bàn... Không ai thèm ăn những thứ khốn nạn này ! Rồi chàng mệt nhọc ngả người trên ghế , hai tay dây mỡ ôm lấy trán , không để ý đến Mai đang sợ hãi giơ tay về phía chàng cầu khẩn , van xin. |
* Từ tham khảo:
- cảm nhiễm
- cảm niệm
- cảm ơn
- cảm phong
- cảm phong hàn
- cảm phong nhiệt