| định mệnh | dt. Số mệnh của con người đã được định sẵn từ trước không thể cưỡng lại được, theo mê tín: chống lại định mệnh. |
| định mệnh | dt (H. định: giữ nguyên; mệnh: số phận) Số phận đã định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm: Anh có tin vào định mệnh hay không?. tt Quyết định đến số phận: Mỗi ngày càng xiết chặt sợi dây định mệnh chung quanh tập đoàn cứ điểm (VNgGiáp). |
| định mệnh | (định mạng) dt. Số mạng đã định trước. |
| định mệnh | d. Cg. Định số. Số phận đã định sẵn từ trước, theo duy tâm. |
| Như đêm nay. Vì sao ử Vì như định mệnh |
định mệnh sắp xếp cô và anh ở hai bên những bờ biển. |
| Đây là một truyện có bàn tay của nhà nho nhằm đề cao chủ nghĩa định mệnh : Có một người làm quan lớn trong triều. |
| Tôi đã kịp trấn tĩnh để hiểu rằng những lời nói của Hà Lan là những phán quyết khắt khe của định mệnh. |
| Như để giữ tiết hạnh với chồng , bà ôm hai con trai xuống tàu vào Nam nhưng tại đất Sài Gòn , bà đã không lẩn trốn được định mệnh. |
| Những khi rỗi rãi , Nguyên nằm nhớ lại thời đã qua và anh nhận ra rằng bọn anh đã chơi rất nhiều ván bài định mệnh. |
* Từ tham khảo:
- định mức
- định mức kĩ thuật
- định mức sản xuất
- định ngạch
- định nghĩa
- định ngữ