| định mức | dt. Mức quy định để hoàn thành một công việc gì: hưởng lương theo định mức o xây dựng các định mức. |
| định mức | dt Mức qui định thời gian, số lượng vật liệu vân vân cần thiết cho một công trình: Định mức sản lượng tt Có giới hạn: Sổ tiết kiệm định mức. |
| Các quan huyện ấn định mức thu nộp thuế má và dâng nộp xã binh của từng xã , tổng. |
| Ủy ban này sức cho các tỉnh thông báo tới chủ ruộng , định mức đóng góp căn cứ vào diện tích để cứu tế , phòng khi mất mùa , bão lụt (thực chất để nuôi quân Nhật). |
| Mỗi hộ định mức là 3 đinh. |
| Từ Thanh Hóa trở vào Nam , nhân đinh thưa thớt , định mức là 2 đinh. |
| Ngoài ra , để tránh các trường hợp DN thành lập các công ty con để được hưởng chính sách nêu trên , Dự thảo Luật quy dđịnh mứcthuế suất 15% , 17% không áp dụng đối với DN là các công ty tổ chức theo mô hình công ty mẹ công ty con mà công ty mẹ nắm giữ từ 25% vốn chủ sở hữu của công ty con trở lên (là tỷ lệ xác định DN có giao dịch liên kết tại Nghị định số 20/2017/NĐ CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ)... Theo thiduakhenthuongvn.org.vn. |
| Trong khi NHNN đã quy dđịnh mứctrần lãi suất huy động là 14%/năm nhưng các NHTM vẫn lách luật và huy động trượt lãi suất 2% 5% nữa để thu hút khách hàng. |
* Từ tham khảo:
- định mức sản xuất
- định ngạch
- định nghĩa
- định ngữ
- định phong
- định suất