| đình màn | dt Nóc màn: Màn tuyn có đình màn bằng vải. |
| đình màn | d. Nóc màn. |
| Bên cạnh chàng , Loan nằm ngửa , hai tay buông xuôi , mở to mắt nhìn thẳng lên đình màn. |
| Nhìn lên đình màn , Minh chợt thấy hiện ra một cái vòng đen , càng lúc càng lớn dần. |
Thực vậy , đã hiện ra một khoảng sáng mờ ở một góc đình màn vải tây màu đỏ , và cánh màn the màu hồng đào dần dần rõ ra trong cái phòng nhỏ hẹp. |
Năm đã đỏ tía mắt lên , vùng dậy rút lưỡi dao sáng loáng cài trên đình màn xuống , xăm xăm chực đi. |
| Chiếc roi mây nhanh như chớp , rút ở trên đình màn xuống. |
* Từ tham khảo:
- thịt phay
- thịt quay
- thịt ram
- thịt rừng
- thịt săn
- thịt thừa