| định kỳ | bt. Nh. Định-hạn. |
| định kỳ | dt. Hạn kỳ đã nhứt định, thời kỳ nhứt định. |
| định kỳ | Định ngày hẹn: Định kỳ đổ thuế. |
| Sáng hôm đó ông giáo không định kỳ học ôn sau , và cho học trò nghỉ sớm hơn thường lệ. |
| (3) Cha mẹ đôi bên cũng vui lòng ưng cho , nhân chọn ngày mối lái , định kỳ cưới hỏi. |
Nàng Liễu nói : Ham vui ân ái , ai ai chẳng lòng , nhưng số trời đã định kỳ về đến nơi , biết làm sao được. |
| Ðấy là nếu được , sẽ mở tại nhà một sa lông văn hóa xứ Ðoài , để định kỳ tổ chức gặp gỡ , nói chuyện , chia sẻ những hiểu biết , trải nghiệm giữa các văn nghệ sĩ , chuyên gia về vẻ đẹp , về tinh chất nhân văn , đạo đức , nghệ thuật của đất đai gân guốc , kham khổ và hào sảng này. |
| Cục Viễn thông có thể sẽ đo kiểm dđịnh kỳvà đo kiểm đột xuất khi nhận phản ánh của người dân về chất lượng dịch vụ 4G. |
| Chị Thi chia sẻ , cách đây hai năm chị từng thực hiện nội soi dạ dày tại 1 bệnh viện để chẩn đoán polyp dạ dày , nhưng đến nay chưa dám đi kiểm tra lại dù BS đã dặn dò tái khám dđịnh kỳ. |
* Từ tham khảo:
- ý nhị
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan
- ý thủ đan điền
- ý thức