| lời nói đi đôi với việc làm | Nói ra sao thì làm đúng vậy, không sai phạm, thất hứa, lỡ hẹn: Với anh ấy thì lời nói đi đôi với việc làm, không bao giờ nói hão đâu. |
| lời nói đi đôi với việc làm | ng Yêu cầu nói thế nào phải làm đúng như thế: Anh ấy nói thì hay, nhưng tôi yêu cầu là lời nói đi đôi với việc làm. |
| lời nói đi đôi với việc làm |
|
| Việc Tổng Bí thư cầu kiểm tra , xem xét , kết luận những nội dung báo chí phản ánh liên quan đến một lãnh đạo tỉnh cho thấy llời nói đi đôi với việc làm. |
* Từ tham khảo:
- lời nói nên vợ nên chồng
- lời nói quan tiền đấu thóc
- lời nói quan tiền tấm lụa
- lời nói tựa nhát dao
- lời ong tiếng ve
- lời qua tiếng lại