| lời nói gió bay | Lời nói, sự trao đổi, thoả thuận miệng không có giá trị, không có gì làm bằng cớ: Phải nói nó viết thành văn bản, kí vào, lời nói gió bay, sau này biết đâu mà lần. |
| lời nói gió bay | ng (Dịch câu la-tinh “Verba volant") ý nói: Một lời nói ra thường được truyền đi xa rất nhanh, hoặc: Lời nói chẳng có gì làm bằng, nói rồi chẳng làm: Tôi tin ở lời hứa của anh, nhưng mong rằng không phải là lời nói gió bay. |
| lời nói gió bay |
|
| Ngoài ra , dù vay ngân hàng hay người thân , quen thì bạn cũng phải có kế hoạch trả nợ cụ thể và thỏa thuận với người cho vay về kế hoạch đó bằng giấy tờ để tránh llời nói gió bay. |
| lời nói gió baythôi , đàn ông là thế mà. |
* Từ tham khảo:
- lời nói quan tiền đấu thóc
- lời nói quan tiền tấm lụa
- lời nói tựa nhát dao
- lời ong tiếng ve
- lời qua tiếng lại
- lời ra tiếng vào