| đinh dậu | dt. Các năm âm-lịch ngang với các năm dương-lịch: 37, 97, 157, 217, 277, 337, 397, 457, 517, 577, 637, 697, 757, 817, 877, 937, 997, 1057, 1117, 1177, 1237, 1297, 1357, 1417, 1477, 1537, 1597, 1657, 1717, 1777, 1837, 1897, 1957, 2017, 2077... |
[1b] đinh dậu , năm thứ 4 (204 TCN) , (Sở Hạng Tịch năm thứ 3 ; Hán Lưu Bang năm thứ 3). |
đinh dậu , năm thứ 64 (144 TCN) , (Hán Cảnh Đế năm thứ 6). |
[19a] đinh dậu , (937) , (Tấn Thiên Phúc năm thứ 2). |
| đinh dậu , (Ứng Thiên) năm thứ 4 (997) , (Tống Chí Đạo năm thứ 3). |
| đinh dậu , (Long Thụy Thái Bình) năm thứ 4 (1057) , (Tống Gia Hựu năm thứ 2). |
đinh dậu , (Hội Tường Đại Khánh) năm thứ 8 (1117) , (Tống Chính Hòa năm thứ 7). |
* Từ tham khảo:
- nhỏng nhảnh
- nhõng nhẽo
- nhõng nhẹo
- nhóng
- nhóng
- nhóng nhánh