| điều luật | dt. Điều khoản trong một văn bản pháp luật. |
| điều luật | dt (H. điều: từng khoản; luật: luật pháp) Từng khoản của một đạo luật: Toà án đã theo điều luật nào kết án như thế. |
| điều luật | dt. Điều, khoản trong luật, bản luật. |
| điều luật | d. Khoản, điểm trong luật. |
| điều luật lừa dối đã sẵn sàng đó. |
Tháng 6 nhuận , xuống chiếu cho các ty xử án , kẻ nào tranh bậy không hợp điều luật pháp chế thì xử 60 trượng. |
| Lại lập điều luật để xử tội không tiêu tiền giấy , bán giá cao , đóng cửa hàng , bao che giúp nhau. |
| Người dân đầu tiên vẫn đòi hỏi sự chủ động tôn trọng , tuân thủ chặt chẽ các điều luật về môi trường cũng như an toàn sản xuất của các nhà máy không chỉ về lý thuyết. |
| Về quy định đối với thuế giá trị gia tăng (GTGT) , Tổng cục Hải quan cho biết , theo Khoản 21 Điều 4 Thông tư số 219/2013/TT BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế GTGT và Nghị định số 209/2013/NĐ CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số dđiều luậtThuế GTGT hướng dẫn về đối tượng không chịu thuế như sau : 21. |
| Chiểu theo dđiều luậtnày , rõ ràng , những đối tượng giả danh những nhà khoa học tham gia đánh giá , thẩm định dự án nhận chìm 1 triệu m 3 bùn xuống biển Bình Thuận đã vi phạm nghiêm trọng luật Bảo vệ môi trường. |
* Từ tham khảo:
- điều mục
- điều này tiếng nọ
- điều nặng tiếng nhẹ
- điều nênlẽ phải
- điều nhiệt
- điều nhuộm