| điều mục | dt. Những điều trong một mục của một bản văn (tiếng gọi chung các đoạn ngắn hoặc dài trong một bản văn): Điều-mục rành-rẽ. |
| điều mục | dt. Từng điều, từng mục trong một chương, một văn bản. |
| điều mục | dt (H. điều: từng khoản; mục: điều chủ yếu) Từng phần của một văn bản: Các điều mục của một bản nội qui. |
| điều mục | dt. Nht. Điều khoản. |
| điều mục | d. Từng phần của một tác phẩm. |
| điều mục | Từng điều, từng mục: Điều-mục một quyển sách. |
| Về luật chơi , vật tay quốc tế có tới 32 dđiều mục, kĩ thuật khá đơn giản nhưng nếu không nắm rõ , vận động viên có thể bị chấn thương cổ tay hoặc gãy tay. |
* Từ tham khảo:
- điều nặng tiếng nhẹ
- điều nênlẽ phải
- điều nhiệt
- điều nhuộm
- điều nọ tiếng kia
- điều ong tiếng ve