| lo bò trắng răng | Lo lắng những chuyện không đáng lo, ví như lo chuyện bò không có răng ở hàm trên, nhưng thực tế thì sự thiếu vắng này chẳng ảnh hưởng gì tới sự sống của bò ( trắng răng: ý nói là không có răng ở hàm trên): Lại còn thằng Thắng đi chăn trâu. -Ơ, tụi nhỏ lanh như sóc, hơi mô mà lo bò trắng răng (Xuân Thiều). |
| lo bò trắng răng | ng Chế những người nói là lo mà là những điều chẳng đáng lo: Lo gì mà lo, lo bò trắng răng, mua ba đồng thuốc nhuộm răng cho bò (cd). |
| lo bò trắng răng |
|
| Ngu Ngơ gật gù , nói đúng rồi đấy , nếu không trùng tu , cứ để thế này thì cứ mỗi đoạn thành đổ xuống , ngay lập tức dân tình dọn dẹp sạch sẽ hiện trường rồi dựng quán bán hàng ; thôi thì không nói cái sự tạm bợ , nhếch nhác nữa... Cô em gái cười he he he , nói anh chị đừng llo bò trắng răng, tỉnh đang chuẩn bị trùng tu rồi. |
| Tự nhiều chuyện và llo bò trắng răngquá. |
| Em cứ llo bò trắng răngnhư thế làm gì nhi |
| Dù bây giờ mới năm giờ sáng và khoảng cách Biên Hòa Sài Gòn chỉ tầm một tiếng đồng hồ xe chạy nhưng tôi vẫn sợ trễ , má tôi bảo mày llo bò trắng răngquá à , tôi cười , thói quen mà , khó chừa lắm. |
* Từ tham khảo:
- lo công tính chuyện
- lo đứng lo ngồi
- lo hơn tính thiệt
- lo lắng
- lo le
- lo le