| liếm mép | đt. Dùng lưỡi liếm quanh mép miệng cho sạch: Chó ăn xong liếm mép // (B) Phủi ơn, quên ơn người, lời mắng: Ăn rồi liếm mép. |
| liếm mép | đgt. Vong ơn bội nghĩa: ăn xong liếm mép, quên hết ơn nghĩa. |
| Ăn xong lại liếm mép nhìn nải chuối. |
| Gã liếm mép : "Cô em xinh đẹp , sao phải dữ dội thế làm gì. |
| Nhìn con mồi , gã liếm mép. |
| Nó liếm mép , nhìn quanh. |
| Phút 16 , Văn Quyết kiến tạo để Văn Kiên dứt điểm trong vòng cấm đưa bóng lliếm méptrên xà ngang khung thành Felda Utd. |
| Video Mark Clattenburg lắc đầu , lè lưỡi lliếm mépsau pha ngã của Pepe trong trận chung kết Champions League 2015/16. |
* Từ tham khảo:
- liên
- liên
- liên
- liên
- liên bang
- liên bộ