| liêm | tt. Trong-sạch, ngay-thẳng, không tham: Bất-liêm, thanh-liêm // Rẻ, với giá rẻ: Gia-cư liêm-giá-cuộc // đt. Xem-xét, dọ-dẫm: Sở Liêm-phóng. |
| liêm | - d. Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. |
| liêm | tt. Không tham lam, trong sạch: liêm chính o liêm khiết o liêm phóng o liêm sỉ o thanh liêm o vô liêm sỉ o cần kiệm liêm chính. |
| liêm | Cái liềm: câu liêm. |
| liêm | tt Có đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công: Liêm là không thèm địa vị, không thèm tiền tài (HCM). |
| liêm | 1. tt. Không tham, không ăn hối-lộ. 2. (khd) Xét: Liêm-phóng. |
| liêm | .- d. Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. |
| liêm | I. Trong sạch, trái với tham: Làm quan liêm. II. Xét (không dùng một mình). |
| Trương thấy có vẻ bất thường và tự nhiên thương hại đôi vợ chồng có lẽ vì nghèo quá đã phải quên cả những liêm sỉ của một đời sống bình thường. |
Người ta ngoài cái ăn mặc còn cái liêm sỉ. |
Loan hỏi : Thế ra những người làm qua mà gian là không có liêm sỉ. |
| Quả nhiên bọn thám tử đều bị câu liêm bên địch dựt mất thủ cấp. |
| Kiên gục đầu vào ngực cha hỏi : Tại sao vậy cha ? Cha nói cho con biết đi ! Tại sao mọi người thù ghét con ? Cha có nhớ cái buổi sáng đầu tiên con xa nhà lên đây không ? Cha dặn con phải thanh liêm , của phi nghĩa như giọt mưa rơi vào kẽ tay. |
| Ông tự trách đã yếu đuối , hèn nhát , vô liêm sỉ nên mới ngồi lại. |
* Từ tham khảo:
- liêm khiết
- liêm ngoan nhập noạ
- liêm phóng
- liêm sỉ
- liêm tuyền
- liêm tuyền nhượng thuỷ