| diện đàm | đt. Đối-diện nhau để nói chuyện, thương-lượng: Hai người diện-đàm khá lâu; Cuộc diện-đàm của hai nhà ngoại-giao. |
| diện đàm | đgt. Giáp mặt, trực tiếp nói chuyện: chỉ thích diện đàm mà thôi. |
| diện đàm | đgt (H. diện: mặt, bề mặt; đàm: nói chuyện) Đối mặt nhau mà nói chuyện: Hai bộ trưởng của hai nước đã diện đàm về quan hệ kinh tế. |
| diện đàm | dt. Đối mặt mà nói chuyện. |
| diện đàm | đg. Đối mặt với nhau mà nói chuyện. |
| diện đàm | Giáp mặt mà nói chuyện. |
| Sau cuộc đàm phán , ông Michel Barnier , trưởng đoàn đàm phán Brexit của EU và ông David Davis , đại ddiện đàmphán Brexit về phía Anh , cho rằng một thỏa thuận Brexit là có thể đạt được , song hai nhà đàm phán này đều thừa nhận thực tế thời gian đàm phán khá hạn hẹp , khi theo lịch trình Anh sẽ rời EU vào tháng 3/2019. |
| Hồi đầu tháng 8 , Bộ trưởng Thương mại và Công nghiệp Singapore Trần Chiến Thanh nói đại ddiện đàmphán của 16 quốc gia tham gia RCEP đã thống nhất đạt được thỏa thuận , khi các nhà lãnh đạo tham dự cuộc họp thượng đỉnh ở Singapore vào tháng 11 tới , tức 6 năm sau các cuộc đàm phán bắt đầu. |
| Các đơn vị truyền hình ngoài VTV (VCTV , VSTV và SCTV) , nếu vẫn có nhu cầu đàm phán mua bản quyền trực tiếp với EML , có thể chủ động làm việc và giao Hiệp hội Truyền hình trả tiền đại ddiện đàmphán. |
| Nhận xét về phát ngôn bất ngờ trên của ông Poroshenko , Sputnik dẫn lời đại ddiện đàmphán hòa bình của Cộng hòa Nhân dân Donetsk tự xưng , ông Denis Pushilin nhận định , sở dĩ ông Poroshenko đưa ra yêu cầu trên là nhằm ngăn chặn tình huống tương tự có thể xảy ra với ông trong tương lai. |
* Từ tham khảo:
- diện đính
- diện đới dương
- diện giao
- diện hàn
- diện hạch
- diện hắc