| diễn binh | đt. Phô-bày lực-lượng binh-đội và vũ-khí trong một cuộc lễ: Đi coi diễn-binh. |
| diễn binh | dt. Sự dàn bày binh đội trong một cuộc lễ. |
| Lấy số quân đó diễn binh , tập luyện thuần thục chừng mười ngày là được. |
| Học sinh và sinh viên FPT Edu còn thể hiện những kỹ thuật tinh hoa của Vovinam như đòn chân tấn công , biểu ddiễn binhkhí. |
| Bộ Quốc phòng Nga cho biết , dù không hoành tráng như cuộc diễu binh mừng 70 năm chống Phát xít Đức năm ngoái , nhưng cuộc ddiễn binhnăm nay vẫn sẽ có sự xuất hiện của hàng loạt phương tiện quân sự từ xe tăng chiến đấu cổ điển thời Xô viết , đến những trang thiết bị tiên tiến nhất như tên lửa đạn đạo Yars. |
* Từ tham khảo:
- giáo hữu
- giáo khoa
- giáo lí
- giáo mác
- giáo nứa đâm vườn hoang
- giáo phái