| lí lắc | tt. X. Liến. |
| lí lắc | - 1 tt., đphg Nghịch ngợm, lí láu: Thằng bé lí lắc. - 2 tt. Lí láu: Thử coi hùng hổ lí lắc vậy chớ bị AK chĩa lên là nó "buồn" thôi (Anh Đức). |
| lí lắc | tt. Nghịch ngợm, lí láu: Thằng bé lí lắc. |
| lí lắc | tt. Lí láu: Thử coi hùng hổi lí lắc vậy chớ bị AK chĩa lên là nó "buồn" thôi (Anh Đức). |
| lí lắc | tt Nói trẻ em hay nghịch ngợm và phá phách: Thằng cháu ấy thông minh, nhưng lí lắc. |
*** Sáng sớm hôm sau , trước khi lên đường , bác Năm nói với ông giáo bằng một giọng hờ hững , vô tình : Hồi hôm tôi quên cho thầy hay : thằng Lợi , cái thằng nhỏ lí lắc đó , là em chồng con Ba Lý. |
| Cuộc tập luyện căng thẳng quá nên trong lúc tạm nghỉ , một anh lính trẻ tuổi lí lắc đã dại dột nghĩ ra một trò đùa. |
| Chẳng lẽ đến phút này mà tôi còn dấu sự thực với thầy ! Cái thằng lính lí lắc bị ông Chỉ chém oan đó , ta nên lập miếu thờ cho nó. |
| Thầy dạy thể dục , thấy con nhỏ này hiếu động , lí lắc , hồn nhiên , tóm lại là rất hợp với môn dạy của thầy , thế là thầy mê tít nó. |
| Sự lém lỉnh , llí lắccủa Khánh Uyên đã mang về cho cô bé 8 điểm. |
| Xuất hiện trên sân khấu với trang phục bộ đội giản dị , Jun Phạm tái hiện lại hình ảnh một người lính chững chạc và can đảm chứ không llí lắc, nhí nhảnh như thường thấy. |
* Từ tham khảo:
- lí lịch
- lí liệu pháp
- lí luận
- lí ngoại
- lí nhí
- lí nội đình