Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điểm nhỡn
Phép phù-thuỷ, điểm con ngươi vào mắt hình-nhân hay tượng để cho thiêng:
Làm phép điểm-nhỡn cho tượng mới tô.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
vè
-
vè
-
vè
-
vè
-
vè
-
vè vè
* Tham khảo ngữ cảnh
1636
điểm nhỡn
: vẽ mắt tượng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điểm-nhỡn
* Từ tham khảo:
- vè
- vè
- vè
- vè
- vè
- vè vè