| dịch vụ | dt. Công việc phục vụ cho đông đảo dân chúng: cửa hàng dịch vụ o dịch vụ ăn uống. |
| dịch vụ | dt (H. dịch: công việc phải làm; vụ: việc) Việc làm để phục vụ một công trình gì: Cần cải tiến công tác dịch vụ. |
| dịch vụ | dt. Việc. |
| dịch vụ | d. Tổ chức phục vụ mọi mặt cho những người trả tiền: Dịch vụ du lịch. |
| Họ có dịch vụ bán vé xe bus , bán vé tàu online ; dịch vụ web cho phép bạn gửi tin nhắn đến các số điện thoại trong Ấn Độ hoàn toàn miễn phí ; những chiến dịch làm social mediă*) quy mô và hiệu quả. |
| Tôi được hai chỗ nhận vào làm , một với vị trí quản lý dự án cho một dịch vụ web , một với vị trí tư vấn social media. |
| Ngoài những dịch vụ tuyệt vời mà khách sạn cung cấp , con át chủ bài chính là khách sạn này còn có Zee TV. |
| Nhà hàng thường tính 10% hay 15% phí dịch vụ. |
| Lang thang một hồi cuối cùng tôi cũng tìm được cái máy ATM , rồi đi thẳng đến cửa hàng dịch vụ của Vodafone. |
| Nhiều công ty sản xuất , thương mại , dịch vụ của người Pháp , Hoa kiều và số ít người Việt ra đời. |
* Từ tham khảo:
- dịch xú
- diếc
- diếc
- diệc
- diệc
- diệc lửa