| dịch lại | dt. Viên quan giữ trạm. |
| dịch lại | dt. Nht. Dịch phu. |
Chị ngồi dịch lại đây không ướt. |
Anh xích lại đây , anh dịch lại đây Chiếu hoa em trải , ghế mây anh ngồi Anh xích lại rồi , anh dịch lại rồi Chiếu hoa em trải , ghế ngồi anh đâu ? Anh nuôi em vẫn trông chừng Trông mây , mây tản , trông rừng , rừng xanh Anh nuôi em đứng cửa ngăn Hai hàng nước mắt chảy quanh má hồng. |
| Vì sau khi nghe Lý Tài dịch lại lời Nhạc , Tập Đình tiu nghỉu , ngồi im không nói năng , Lý Tài e dè hỏi Nhạc : Hai chúng tôi người Trung Hoa không sống được ở đất mẹ lánh qua đây , lâu nay kết được một nhóm " sống tạm " trên sông biển cho qua ngày , thế thôi. |
| Các vị cứ tự nhiên , dịch lại đây cho nó rộng. |
Thấy cách bày biện trong nhà hoàn toàn thay đổi ; bàn rửa mặt kê ở cuối giường đã dịch lại tận góc nhà , cái gương soi to và hộp xà phòng thơm cũng không có đấy , bộ ghế mây mới mua Bính để chiếc ở gần cửa xuống bếp , chiếc gần cửa ra vào , Năm sẵng tiếng : Sao đồ đạc lại thế này ? Và lạ quá những khung ảnh , những tranh tàu mình vứt xó nào cả rồi ? Bính chưa kịp trả lời , Năm hỏi luôn : Và thúng mủng quang gánh ở đâu mình tha lôi về bừa bộn chật cả nhà thế này ? Bính ngồi dậy : Tôi đi buôn bán thì đừng có thúng mủng à , còn đồ đạc thu gọn vào để lấy chỗ xếp gạo nước. |
| (iv) Hệ thống giao dịch xác nhận lệnh được khớp , gửi kết quả giao ddịch lạicho thành viên giao dịch và cho VSD. |
* Từ tham khảo:
- tham tán công sứ
- tham tang
- tham thanh chuộng lạ
- tham thì thâm
- tham thiền
- tham tri