| leng keng | trt. Tiếng khua của kim-khí: Túi bạc leng-keng, chuông rung leng-keng. |
| leng keng | - Tiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thủy tinh : Gõ thìa vào cốc leng keng. |
| leng keng | tt. (Âm thanh) vang giòn, nghe vui tai do các vật bằng kim loại chạm vào nhau liên tiếp phát ra: Tiếng chuông tàu diện leng keng o Chợt có tiếng kẻng. Cái tiếng leng keng ấy hàng ngày cu Tí quen tai lắm rồi (Bùi Hiển) o Tiếng những đồng xu rơi xuống kêu leng keng. |
| leng keng | tht Tiếng gõ đồ kim loại hay đồ thuỷ tinh: Tiếng chuông xe điện leng keng (NgĐThi); Thằng bé gõ leng keng vào cái cốc. |
| leng keng | dt. Tiếng kim-khí chạm vào nhau: Bóp chuông kêu leng-keng. // Tiếng leng-keng. Kêu leng-keng. |
| leng keng | .- Tiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thuỷ tinh: Gõ thìa vào cốc leng keng. |
| leng keng | Tiếng đồ kim-khí gõ kêu lên: Lắc cái chuông kêu leng-keng. |
Ông nghe tiếng đạc ngựa leng keng vui tai. |
| Chuông xe đạp leng keng... leng keng... không dứt. |
| Sáng thức giấc , nằm day trở trên giường , hễ nghe tiếng va chạm leng keng , tôi biết ngay mẹ tôi đang quảy thùng ra đi. |
| Tâm hồn tôi ai vừa trang hoàng lại , để bên cạnh nỗi đau vơi kịp có nỗi vui đầy , để tiếng chuông mùa phục sinh reo leng keng trong ngực , suốt ba tháng phượng hồng không một bóng mây giăng. |
| Công ty xe điện cũng được lệnh leng keng cả đêm để đưa đón khách từ các bến xe ở cửa ô vào nội thành. |
| Nhưng cũng có ý kiến cho rằng ông sáng tác bài này vì khi đó ông làm ở Đài Tiếng nói Việt Nam nên đón được ý "trên" : Dù bị ném bom nhưng sinh hoạt của thủ đô nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vẫn diễn ra bình thường , đèn đỏ , đèn xanh vẫn bật , tàu điện vẫn leng keng. |
* Từ tham khảo:
- lẻng xẻng
- léng phéng
- leo
- leo cau đến buồng
- leo cây dò cá
- leo cây tìm cá