| le | đt. Thè, thò ra để rồi thụt vô: Le lưỡi // Ló ra dài hơn: Có nhiều cộng le ra // tt. Không đều, có cái dài cái ngắn hoặc cái cao cái thấp: So-le. |
| le | dt. (thực): Giống tre rừng nhỏ cây: Măng le. |
| le | dt. Khí trời: Bóp le, tai le // (lóng) Vẻ, dáng: Lấy le, bộ le quá! |
| le | - 1 Nh. Le le. - 2 (F. l'air) dt. 1. cũ Vẻ, dáng: lấy le với mọi người Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi) (Vũ Bằng). 2. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.): mở le. - 3 dt. Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc: rừng le. |
| le | Nh. Le le. |
| le | (l'air) dt. Vẻ, dáng: lấy le với mọi người o Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chí là để lấy le thôi) (Vũ Bằng). |
| le | dt. Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc: rừng le. |
| le | Nh. Lè2. |
| le | dt Loài chim trời thuộc loại vịt, thân nhỏ, nhanh nhẹn: Ngược xuôi gánh vác nhọc nhằn, chân le chân vịt nào phần khoan thai (GHC). |
| le | đgt Như Lè: Nghe bố nó nói, nó le lưỡi. |
| le | dt. (đ) Thường gọi là le-le, loại chim như vịt nước hình nhỏ có lông đà thường ở hồ, ở ao: Thương chồng nấu cháo le-le (C.d). |
| le | đt. Thè ra: Le lưỡi. // Le lưỡi. |
| le | .- d. Cg. Le le. Loài chim trời thuộc loại vịt, thân nhỏ, thịt ăn được. |
| le | .- đg. Nói thò lưỡi ra khỏi mồm: Le lưỡi. |
| le | Loài mòng két nhỏ. Thường gọi là le-le: Chân le, chân vịt. |
| le | Thè lưỡi ra: Lắc đầu le lưỡi. |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
Thân cầm cái gối lăm le ném vào Loan : Phải , có thế mới là đồ mất dạy. |
Đêm hôm ấy , trong cái khoang nhỏ , dưới ánh đèn le lói , hai anh em ngồi uống rượu quên cả trời đất. |
| Biết vậy nhưng chàng cũng không tìm cách xa Loan ra , chàng lại có ý muốn éo le càng cố yêu Loan mỗi ngày một hơn. |
Có le~ vì tình cảnh éo le của hai người bị bao nhiêu thứ ràng buộc. |
| Chàng mới có mười bảy tuổi , cái tuổi còn non nớt lại gặp ngay mối tình mãnh liệt mà éo le. |
* Từ tham khảo:
- le lé
- le lói
- le nâu
- le ngoe
- le que
- le te