| le le | dt. (động): Giống chim chưn dính như vịt, bay được, lặn-lội được: Tiền-tài như phấn-thổ, nhơn-nghĩa tợ thiên-kim, Con le-le bao-thuở chết chìm, người tình-nhơn bạc-nghĩa, không tìm làm chi (CD). |
| le le | - Nh. Le : Đàn le le bơi ở đầm. |
| le le | dt. Chim sống ở nước, hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn: Những loại chim bơi lội giỏi như ngỗng, ngan, le le cũng có cấu tạo chân như vịt o Con le le, mấy thuở chết chìm, Người bất nhân bạc nghĩa khôn tìm làm chi (cd.) |
| le le | dt Như Le1: Đàn le le sà xuống mặt đầm. |
| le le | .- Nh. Le: Đàn le le bơi ở đầm. |
| Sáng hôm sau , hơn tiểu đội giặc cải trang giả làm thường dân , bơi xuồng thọc sâu vào đầm le le , đã bị dân quân tự vệ phục kích bắn chết mấy thằng. |
| Trứng le le , trứng trích , trứng cò... đẻ rơi trong đồng cỏ , không có chủ. |
| Nước đầy và nước mới thì cua cá cũng tấo nập xuôi ngược , thế là bao nhiêu cò , sếu , vạc , cốc , le le , sâm cầm , vịt trời , bồ nông , mòng , két ở các bãi sông xơ xác tận đâu cũng bay cả về vùng nước mới để kiếm mồi. |
| Từ 3 con lle lehoang dã , sau 12 năm gây nuôi ông Lê Hồng Thái ở ấp Bình Lễ , xã Vĩnh Phú Tây , huyện Phước Long , tỉnh Bạc Liêu đã thu được lợi nhuận hàng tỉ đồng từ bán le le giống và thương phẩm. |
| Từ các loại chim quen thuộc như lle le, cu gáy , cò , vạc cho tới các loại chim quý hiếm hơn là cò ốc , trĩ đỏ , sếu cũng được nhốt bán tại chợ. |
* Từ tham khảo:
- le lói
- le nâu
- le ngoe
- le que
- le te
- le te