| địa ngục | dt. (truyền): Mười khám nhốt hồn ma ở âm-phủ: Xuống địa-ngục. // (B) Cảnh khổ: Địa-ngục ở trần-gian. |
| địa ngục | - dt. (H. ngục: nhà tù) 1. Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần trước khi chết, theo mê tín: Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú-mỡ) 2. Nơi sống khổ cực: Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (K). |
| địa ngục | dt. 1. Nơi đày đoạ linh hồn con người dưới âm phủ, theo một số tôn giáo: sa xuống địa ngục. 2. Nơi tận cùng của sự đau khổ, đoạ đày: địa ngục tình yêu. |
| địa ngục | dt (H. ngục: nhà tù) 1. Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần trước khi chết, theo mê tín: Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú-mỡ) 2. Nơi sống khổ cực: Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (K). |
| địa ngục | dt. Theo mê-tín, chỉ nơi giam cầm những kẻ phạm tội khi đã chết rồi: Hay đâu địa-ngục ở miền nhân gian (Ng.Du) Ngr. Nơi ăn ở khổ sở. |
| địa ngục | Nhà tù ở dưới âm phủ, theo mê tín. Ngr. Nơi sống khổ cực: Cảnh địa ngục của các ấp chiến lược. |
| địa ngục | Nhà giam tù phạm ở âm-phủ: Hay đâu địa-ngục ở miền nhân-gian (K). |
| Trương tưởng thấy hiện ra trước mắt hình ảnh một cái địa ngục trong đó quỷ sứ đương nung sắt để kìm cặp tội nhân. |
| Trọng tưởng như nằm trong một cái địa ngục tối , và tưởng thấy thấm vào người hơi nóng của một cái vạc dầu để gần đó. |
| Chàng cảm thấy tương lai sẽ đưa chàng đến một địa ngục tối tăm , nhất là nghĩ đến sự bạc bẽo của mình. |
| Còn anh ? Lương mỉm cười : Tôi vừa từ địa ngục ra. |
| Thực một nơi địa ngục ! Lương buồn rầu thở dài. |
Thực là một cái địa ngục ? " Thà vào ngồi tù , thà dấn thân vào nơi hồng lâu , thanh lâu còn hơn quay về cái gia đình ấy ? " Hồng mãi suy nghĩ không lưu ý tới mọi người , mọi vật chung quanh , khi qua đường Tràng Tiền để sang phía hồ. |
* Từ tham khảo:
- địa nhĩ thảo
- địa nhiệt
- địa ốc
- địa phận
- địa phủ
- địa phương