| lầu trang | dt. Phòng trang-điểm trên lầu // (R) Phòng ngủ đàn-bà con gái trên lầu. |
| lầu trang | - Nơi ở của phụ nữ phong kiến: Tần ngần dạo gót lầu trang (K). |
| lầu trang | dt. Phòng ởriêng của đàn bà con gái quyền quý thời xưa. |
| lầu trang | dt Nơi người phụ nữ nhà quyền quí thường ngồi trang điểm: Chàng về viện sách, nàng dời lầu trang (K). |
| lầu trang | dt. Phòng gác trang-điểm của đàn-bà: Tần-ngần dạo gót lầu-trang (Ng.Du) |
| lầu trang | .- Nơi ở của phụ nữ phong kiến: Tần ngần dạo gót lầu trang (K). |
| Rồi lan kia như cảm tình người tri kỷ , ngày một thêm hoa và chả mấy chốc chủ nhân phải lùi lầu trang về một mé huê viên , nhường nơi đất tốt cho cỏ quý nẩy ngọn thêm cành. |
| Mé lầu trang lửa đỏ ngất trời. |
| Tre và gỗ chỗ lầu trang thi nhau mà cháy trước những ngọn lửa xanh lè liếm quanh loài thảo mộc. |
| "Gò Lan tạ" là nền tảng Túy lan trang và là cái nơi vùi hoa lan ; "Quán cậu Hai" là nơi cậu ấm Hai nghỉ ngựa trước khi gặp người ngọc chỗ lầu trang , vẫn hết sức giơ cái thân tàn chịu lấy cái gió mưa nơi đầu bến. |
| Rồi lan kia như cảm tình người tri kỷ , ngày một thêm hoa và chả mấy chốc chủ nhân phải lùi lầu trang về một mé huê viên , nhường nơi đất tốt cho cỏ quý nẩy ngọn thêm cành. |
| Mé lầu trang lửa đỏ ngất trời. |
* Từ tham khảo:
- lẩu
- lẩu
- lẩu bẩu
- lẩu bẩu như chó hóc xương
- lẩu bò viên
- lẩu gà