| lầu nhầu | đt. C/g. Lẩu-nhẩu, cằn-nhằn lầm-thầm trong miệng: Cứ lầu-nhầu mãi. |
| lầu nhầu | - Nói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận. |
| lầu nhầu | đgt. Làu nhàu: Thế mà anh ta còn lầu nhầu trong miệng ra dáng không bằng lòng. |
| lầu nhầu | .- Nói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận. |
| lầu nhầu | Nói lẩm-bẩm ở trong mồm, có ý oán giận. |
* Từ tham khảo:
- lầu son gác tía
- lầu trang
- lầu xanh
- lẩu
- lẩu
- lẩu bẩu