| đi lị | đgt Như đi kiết: Nó ăn nhảm nên đi lị. |
| đi lị | đg. nh. Đi kiết. |
| Chừng ông phán hiểu , nên vội hỏi Hồng : Mày ở Hà Nội làm gì lâu thế ? Đã xếp sẵn câu trả lời từ trước , Hồng đáp trơn tru , giọng rất bình tĩnh : Bẩm thầy , con đi lị mất mấy hôm , chị con giữ ở lại uống vài chén thuốc. |
Bà phán như nói một mình : Hừ ! đi lị mà còn cạo răng trắng được ! Ông phán trừng mắt đăm đăm nhìn con : Mấy cạo răng trắng ? Hồng cúi đầu khẽ đáp : Bẩm vâng. |
* Từ tham khảo:
- làm trò
- làm tròn
- làm tròn số
- làm trời
- làm tuổi
- làm tùy chủ, ngủ tùy chồng