| đi kiện | đt. Kiện tới quan, kiện ra toà người nào đã làm thiệt-hại mình: Thách nhau đi kiện. |
| đi kiện | đgt Yêu cầu xét xử người đã làm thiệt hại cho mình: Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện (tng). |
| Con mợ nhưng nó là cháu tôi , mợ có giỏi , mợ cứ đi kiện. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
Lý trưởng ngước mắt ngó thấy , cơn lôi đình nổi lên tức thì : Giấy má gì đấy ! Con mẹ đĩ Dậủ Đơn kiện phải không? Ừ được , có giỏi thì đi kiện ngay ông đi ! Ông thử cho mày thêm một trận nữa , để mày đi kiện luôn thể. |
| Để tôi trị chúng nó ! Muốn đi kiện thì được đi kiện , khó gì?. |
Và , mắm môi , mắm lợi , cậu thét : Mày đi kiện đi , ông xem ! Bây giờ vẫn chửa nộp sửu , còn chực sinh sự với ông à? Anh Dậu chết điếng người đi. |
* Từ tham khảo:
- an thân
- an thân thủ phận
- an thần
- an thiền
- an thiền tịnh lự
- an thường thủ phận