| đi khệnh khạng | đt. X. Khệnh-khạng. |
| Lợi dụng lúc các bạn bè còn đứng xếp hàng hai bên đường chưa kịp giải tán , anh quẹt bùn lên mép giả làm râu , choàng lá cờ đỏ lên vai làm áo bào (anh chẳng biết các ông hoàng bà chúa ăn mặc thế nào , chỉ biết một điều là họ không thể mặc quần áo vải xấu màu đen mốc đôi chỗ đã rách mục như anh) , đi khệnh khạng trên đường như một thế tử hống hách. |
| Anh lính trẻ thích chí , mặt ngếch cao hơn , bộ đi khệnh khạng hơn. |
| Từ cách khom người đến style tạo dáng , bước dđi khệnh khạnggiống y chang anh Hoài Linh , anh rất thích thú không thể ghi được gì ra giấy hết. |
* Từ tham khảo:
- đèn chai
- đèn chong
- đèn chong đầu
- đèn đỏ
- đèn đường
- đèn giội