Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi ê den
dt
(Pháp: diesel) Máy động cơ đốt trong chạy bằng dầu nặng
: ô-tô ray chạy bằng đi-ê-den.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đi ê den
d. Động cơ đốt trong tiêu thụ các loại dầu nặng phun vào không khí bị nén dưới áp xuất cao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
am-trường
-
an-nhân
-
an-tĩnh
-
an-thường
-
an-tại
-
an-tri
* Tham khảo ngữ cảnh
Vận chuyển dầu d
đi ê den
không rõ nguồn gốc.
Trước đó , vào hồi 5 giờ 30 phút ngày 1 12 , Công an huyện Vân Đồn phát hiện tàu do Đoàn Văn Muộn làm chủ chở 2.960 lít dầu d
đi ê den
không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc , xuất xứ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi-ê-den
* Từ tham khảo:
- am-trường
- an-nhân
- an-tĩnh
- an-thường
- an-tại
- an-tri