| an tĩnh | tt (H. an: yên; tĩnh: yên lặng) Yên ổn, lặng lẽ: Về hưu, thích ở một nơi an tĩnh. |
| an tĩnh | bt. Yên lặng, không huyên-náo: Cái an-tĩnh ở thôn-quê. Một chiều an-tĩnh. |
| an tĩnh | Yên lặng, không huyên náo. |
| Dưới thời vua Tự Đức , ông được sung chức Án sát tỉnh Ninh Bình (1852) , rồi Bố chính tỉnh Thanh Hóa (1854) , Bố chính kiêm Tuần phủ Hưng Yên (1859) , Tổng đốc Aan tĩnh(1863). |
* Từ tham khảo:
- nội-hôn
- nội-hữu
- nội-lệ
- nội ngoại
- nội nhà
- nội-nhĩ